playfulness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính vui đùa, tính hay đùa : Trạng thái hoặc phẩm chất của việc thích chơi đùa, hài hước và vui vẻ một cách nhẹ nhàng, không nghiêm trọng. Tính hay nghịch : Sự thích thú trong những trò nghịch ngợm, tinh nghịch nhưng thường vô hại. Tính khôi hài : Khía cạnh hài hước, dí dỏm trong tính cách hoặc hành động, tạo ra niềm vui và tiếng cười. Ví dụ sử dụng Danh từ : Her playfulnes...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The quality of being lighthearted, cheerful, and full of fun : A state or characteristic of being inclined to play, joke, or engage in amusement without seriousness. 2. A playful act, mood, or behavior : A specific instance or manifestation of playful conduct. Usage and Examples Describing a person's character : Her natural playfulness makes her very popular with children....
See full definition →