pli
Không tìm thấy từ "pli"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Nếp, nếp gấp : Chỉ một đường gấp hoặc đường uốn cong được tạo ra trên vải, giấy, da, hoặc các bề mặt mềm dẻo khác. Phong bì : Vật dụng dùng để đựng thư từ, thường làm bằng giấy. Nếp uốn : Trong địa chất học, chỉ cấu trúc uốn cong của các lớp đá. Thói quen, nếp (tính cách) : Cách chỉ một thói quen hoặc khuynh hướng đã hình thành trong tính cách hoặc hành vi. Ví dụ...
See full definition →