Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
plow
/plau/ Cách viết khác : (plow) /plau/

danh từ
  • cái cày
  • đất đã cày
    • 100 hectares of plough
      100 hecta đất đã cày
  • (điện học) cần (tàu điện...)
  • (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng
  • (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi)
IDIOMS
  • to put one's hand to the plough
    • bắt tay vào việc

ngoại động từ
  • cày (một thửa ruộng, một luống cày)
  • xới (một đường)
  • rẽ (sóng) (tàu...)
  • chau, cau (mày)
    • to plough one's brows
      chau mày
  • (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi)
    • to be ploughed; to get ploughed
      bị đánh trượt
  • đi khó nhọc, lặn lội
    • to plough one's way through the mud
      lặn lội qua bâi đất bùn

nội động từ
  • cày
  • ((thường) + on) rẽ sóng đi
    • the ship ploughs
      con tàu rẽ sóng đi
  • ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng)
    • to plough through the mud
      lặn lội qua bãi bùn
    • to plough through a book
      cày một quyển sách
IDIOMS
  • to plough back
    • cày lấp (cỏ để bón đất)
    • (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh)
  • to plough down
    • cày vùi (rễ, cỏ dại)
  • to plough out (up)
    • cày bật (rễ, cỏ dại)
  • to plough a lonely furrow
    • (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình
  • to plough the sand(s)
    • lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát
Related words




Search for plow in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt