plow
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cái cày : Một công cụ nông nghiệp có lưỡi nặng để xới, đảo và làm tơi đất trước khi gieo hạt. Đất đã cày : Phần đất đã được xới lên bằng cày. (Thiên văn học) Chòm sao Đại Hùng : Một cách gọi thông tục cho chòm sao Bắc Đẩu (Ursa Major) ở Bắc bán cầu, có hình dáng giống lưỡi cày. Ngoại động từ : Cày (đất) : Dùng cày để xới và lật đất lên. Rẽ (sóng/nước) : Di chuyển một cách m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A farming implement : A "plow" is a tool with a heavy blade or blades, used to cut, lift, and turn over soil in preparation for planting crops. The act or process of plowing : "Plow" can refer to the action of using such a tool. A device resembling a plow : In other contexts, it can refer to a similar device, such as a snowplow for clearing snow. Verb : To turn over soil with...
See full definition →