plump

Không tìm thấy từ "plump"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tròn trĩnh, mũm mĩm, đầy đặn : Dùng để mô tả người hoặc vật có hình dáng tròn trịa, đầy đặn một cách dễ thương hoặc khỏe mạnh, thường với hàm ý tích cực. Thẳng thừng, không quanh co : (Cách dùng ít phổ biến hơn) Chỉ sự thẳng thắn, trực tiếp, không vòng vo. Động từ : Rơi/ngồi phịch xuống : Chỉ hành động rơi, ngồi hoặc đặt xuống một cách nặng nề, đột ngột và thường tạo ra tiế...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a full, rounded, and pleasing shape, often due to a moderate amount of body fat; slightly fat in an attractive way. Direct and straightforward, without qualification or hesitation. Adverb : With a sudden, heavy, or direct fall or impact. Directly and bluntly. Noun : A sudden heavy fall or the sound associated with it. Verb : To drop, fall, or sit down heavily and a...

See full definition →