plunk
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Đặt, ném, thả một vật gì đó xuống một cách nặng nề, đột ngột và thường tạo ra tiếng động : Hành động đặt hoặc làm rơi một vật xuống bề mặt một cách mạnh mẽ, không cẩn thận. Gảy đàn (dây) : Hành động dùng ngón tay hoặc móng gảy để bật dây đàn (như guitar, banjo) tạo ra âm thanh. Đánh trúng, bắn trúng (một cách đột ngột hoặc chính xác) : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ, thôn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To drop or set something down heavily and abruptly, often with a dull, hollow sound : To place or let something fall with a sudden, solid impact. To pull and release a stringed instrument's string sharply to produce a twanging sound : To play a stringed instrument by pulling and releasing a string with the fingers or a plectrum. To fall or drop steeply and suddenly : To descen...
See full definition →