plural
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) số nhiều : Dùng để mô tả dạng ngữ pháp của một từ (thường là danh từ, đại từ hoặc động từ) biểu thị nhiều hơn một người, vật, hoặc khái niệm. Nhiều, đa dạng : (Nghĩa mở rộng) Chỉ sự tồn tại của nhiều hơn một loại, thành phần hoặc quan điểm. Danh từ : Số nhiều, dạng số nhiều : Hình thức của một từ (đặc biệt là danh từ) được sử dụng để chỉ số lượng từ hai trở lên. Ví...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhiều, số nhiều : Dùng để chỉ số lượng nhiều hơn một, đối lập với số ít (singulier). Trong ngữ pháp, nó mô tả dạng của danh từ, tính từ, đại từ hoặc động từ khi chúng liên quan đến nhiều hơn một người, một vật hoặc một khái niệm. Danh từ giống đực (le pluriel) : Số nhiều : Dạng từ hoặc hình thái ngữ pháp biểu thị số nhiều. Thể loại ngữ pháp số nhiều : Chính là phạm trù ngữ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to or consisting of more than one : Used to describe a grammatical form that indicates more than a single item, person, or concept. Involving or composed of multiple elements : Describing something that is not singular in nature or composition. Noun : The grammatical form denoting more than one : The form of a word (typically a noun, pronoun, or verb) used to ref...
See full definition →