plus
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : Cộng với : Dùng để chỉ phép cộng trong toán học, nối hai hoặc nhiều số hoặc đại lượng. Và thêm vào, cộng thêm : Dùng để chỉ việc thêm một yếu tố, lợi ích hoặc đặc điểm bổ sung vào một tình huống. Tính từ : Dương : Mô tả một số lớn hơn 0 trong toán học hoặc một điện cực dương trong vật lý. Ở mức trên, cao hơn : Chỉ một mức độ, nhiệt độ, hoặc đánh giá cao hơn một điểm chuẩn n...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Hơn : Dùng để so sánh hơn về mức độ, số lượng hoặc phẩm chất. Càng : Dùng trong cấu trúc "plus... plus..." để diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận. (Không) còn, (không) nữa : Dùng với "ne" để tạo thành "ne... plus", biểu thị sự chấm dứt của một trạng thái hoặc hành động. Tính từ : Thêm, cộng với : Biểu thị phép cộng trong toán học hoặc ý nghĩa bổ sung. Danh từ giống đực : Số nhiề...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Preposition : Used to indicate addition : "plus" is used to show that one number or amount is being added to another. And also; as well as : "plus" can be used to connect an additional item or fact to a statement. Adjective : Positive; greater than zero : In mathematics and science, "plus" describes a number or quantity that is positive or above zero. Additional; advantageous : "plus...
See full definition →