ply

Không tìm thấy từ "ply"

Words Mentioning "ply"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lớp, tầng : Chỉ một lớp trong số nhiều lớp vật liệu (như vải, gỗ, giấy) được dán hoặc ép lại với nhau. Sợi, tao : Một trong những sợi riêng lẻ được xoắn lại với nhau để tạo thành chỉ, dây thừng hoặc sợi. Khuynh hướng, thói quen : (Nghĩa bóng) Một xu hướng hoặc thói quen đã hình thành. Ngoại động từ : Ra sức vận dụng, làm việc chăm chỉ và liên tục : Thực hiện một công việc h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A layer or thickness : A single layer or fold, often one of several layers of material such as cloth, paper, or wood glued together. A strand : One of the strands twisted together to make yarn, rope, or thread. Verb : To work diligently at : To use or apply something steadily and diligently. To travel regularly : To travel or go regularly over a particular route or between pla...

See full definition →