pocket-sized
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có kích thước nhỏ gọn, vừa bỏ túi : "pocket-sized" mô tả một vật có kích thước đủ nhỏ để có thể bỏ vừa vào túi quần áo, thường dùng cho sách, thiết bị điện tử hoặc đồ vật cá nhân. Hạn chế về quy mô hoặc phạm vi : Ngoài nghĩa đen, từ này còn mang nghĩa bóng, chỉ một cái gì đó có quy mô nhỏ, khiêm tốn hoặc giới hạn (ví dụ: một doanh nghiệp nhỏ, một kế hoạch hạn chế). Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Small enough to be carried in a garment pocket : Describes an object that is conveniently small and portable. 2. Limited in size or scope : Describes something that is small in scale, extent, or ambition. Usage and Examples Adjective (Physical Size) : I prefer a pocket-sized dictionary for my travels. (It is small enough to fit in my pocket.) The new pocket-sized camer...
See full definition →