podologie

Không tìm thấy từ "podologie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Khoa bàn chân : Một chuyên ngành y tế chuyên về việc chăm sóc, chẩn đoán và điều trị các bệnh lý liên quan đến bàn chân và mắt cá chân. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle a consulté un spécialiste en podologie pour ses douleurs aux pieds. (Cô ấy đã đi khám một chuyên gia về khoa bàn chân vì chứng đau chân.) La podologie est une discipline médicale importante p...

See full definition →