pogne

Không tìm thấy từ "pogne"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bàn tay : Từ lóng, dùng trong ngôn ngữ thông tục để chỉ bàn tay của một người. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Arrête de tripoter ça avec tes pognes ! (Đừng có mân mê thứ đó bằng đôi bàn tay của mày nữa!) Il a de grandes pognes. (Anh ta có đôi bàn tay to.) Các cách sử dụng nâng cao "Serrer la pogne à quelqu'un" : Bắt tay ai đó (một cách thân mật hoặc suồng sã)....

See full definition →