point-blank
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bắn thẳng, nhắm thẳng : Dùng để mô tả một phát súng được bắn ở cự ly rất gần, khi đường đạn gần như thẳng và không cần tính đến độ cong. Thẳng thừng, không úp mở : (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả cách nói chuyện, từ chối hoặc cáo buộc một cách trực tiếp, rõ ràng, không vòng vo. Phó từ : Một cách thẳng thừng, một cách trực tiếp : Hành động nói hoặc làm điều gì đó một cách rõ ràng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : At very close range : Describing a shot fired from a gun at a target so close that it requires little or no elevation of the barrel for the projectile to hit. Direct and blunt in manner : Characterized by a manner of speaking or acting that is straightforward, without subtlety, evasion, or hesitation. Adverb : In a direct, blunt manner : Speaking or acting in a way that i...
See full definition →