pointu

Không tìm thấy từ "pointu"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nhọn, có đầu nhọn : Dùng để mô tả một vật có đầu hoặc đỉnh thuôn dài và sắc, không tròn. The thé, chói tai (về âm thanh) : Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh cao vút, sắc và khó chịu. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa nhọn) : Un crayon pointu (Một cây bút chì nhọn.) Le toit de l'église est pointu. (Mái nhà thờ nhọn.) Tính từ (nghĩa the thé) : Elle a poussé un cri pointu. (Cô...

See full definition →