poise

Không tìm thấy từ "poise"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự thăng bằng, sự cân bằng : Trạng thái ổn định về thể chất hoặc tinh thần, không bị nghiêng lệch hoặc dao động. Dáng điệu, tư thế đĩnh đạc : Cách đi đứng, cử chỉ thể hiện sự tự tin, bình tĩnh và thanh lịch. Sự điềm tĩnh, sự bình thản : Trạng thái tinh thần ổn định và kiểm soát được cảm xúc, đặc biệt là trong những tình huống căng thẳng. Động từ : Giữ thăng bằng, làm cho câ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Poazơ : Trong vật lý học, "poise" là một đơn vị đo độ nhớt động lực học trong hệ CGS (centimet-gam-giây). Một poise bằng một phần mười của một poiseuille (đơn vị SI) và tương ứng với độ nhớt của một chất mà dưới tác dụng của một lực nhất định, nó tạo ra một gradient vận tốc cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ : La viscosité de l'eau à 20°C est d'environ 1 centipoise. (Đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Composure and self-assurance, especially under pressure : A calm, confident, and controlled manner of behaving, particularly in difficult situations. A state of balance or equilibrium : A condition in which opposing forces or elements are equal or in correct proportion, resulting in stability. (Physics) A unit of dynamic viscosity : A centimeter-gram-second (CGS) unit for meas...

See full definition →