poke

Không tìm thấy từ "poke"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cú chọc, cú thúc, cú đẩy : Một động tác dùng ngón tay hoặc một vật nhọn, dài để đẩy hoặc chọc vào ai đó/cái gì đó. Túi (cũ) : Một loại túi, bao (nghĩa cổ, ít dùng). Động từ : Chọc, thúc, ấn, đẩy : Dùng ngón tay, đầu gậy hoặc vật nhọn đẩy nhẹ hoặc chọc vào ai đó/cái gì đó. Thò ra, đưa ra : Đưa một bộ phận (như đầu, tay) ra ngoài một cách thận trọng hoặc đột ngột. Xen vào, dí...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To push or jab with a finger, a pointed object, or something long and thin : To make a quick, often sharp, pushing movement, typically to get attention, make a hole, or move something. To make a hole or depression by prodding or piercing : To create an opening or indentation by pushing an object into a surface. To thrust something forward or out : To cause something to protrud...

See full definition →