polar
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về địa cực, ở gần hoặc liên quan đến Bắc Cực hoặc Nam Cực : Chỉ những khu vực, điều kiện hoặc đặc điểm của các cực Trái Đất. Có tính chất đối cực, hoàn toàn trái ngược nhau : Dùng để mô tả hai thứ đối lập nhau một cách triệt để, như hai đầu của một đường kính. (Vật lý, Điện học) Có cực : Chỉ một vật hoặc hệ thống có hai cực phân biệt, như cực dương và cực âm. (Toán họ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực (Le polar) : Tiểu thuyết trinh thám, phim trinh thám : Từ lóng (argot) hoặc biệt ngữ chỉ một thể loại tiểu thuyết hoặc phim ảnh xoay quanh tội ác, điều tra và giải quyết án. Đây là cách nói thông tục, rút gọn từ "roman policier". Ví dụ sử dụng Danh từ : J'adore lire un bon polar le soir. (Tôi thích đọc một cuốn tiểu thuyết trinh thám hay vào buổi tối.) À la télé, il...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to a geographical pole : Of, near, or coming from the North or South Pole, or the region around them. Characterized by extreme cold : Extremely and bitingly cold; frigid. Having opposite extremes : Characterized by complete opposition or diametrical difference. Having polarity : Possessing two opposite or contrasting poles, principles, or directions, such as magn...
See full definition →