|
English - Vietnamese dictionary
|
pole |
|
|
danh từ - (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau)
- điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...)
IDIOMS - to be as wide as the poles apart
- hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
danh từ - sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
- cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)
IDIOMS - under bare poles
- (hàng hải) không giương buồm
- up the pole
- (từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
ngoại động từ
danh từ
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for pole in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|