polished

Không tìm thấy từ "polished"

Words Mentioning "polished"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được đánh bóng, sáng bóng : Mô tả bề mặt của một vật đã được làm cho trơn láng, sạch sẽ và sáng lên thông qua quá trình chà xát, lau chùi hoặc hoàn thiện. Lịch sự, tinh tế, trau chuốt : (Nghĩa bóng) Mô tả phong cách, hành vi, kỹ năng hoặc tác phẩm đã được rèn giũa, hoàn thiện một cách tinh xảo, thể hiện sự thanh nhã và chuyên nghiệp. Ví dụ sử dụng Nghĩa vật lý (bóng, sáng)...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Made smooth and shiny by rubbing or chemical action : Refers to a surface that has been worked on to achieve a glossy, reflective finish. Refined, sophisticated, or elegant : Describes a person, their manners, or their work that shows a high degree of cultivation, skill, and grace. Perfected or finished with great care : Indicates something that has been improved to a hig...

See full definition →