poll
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cuộc bỏ phiếu, sự bầu cử : Chỉ hành động hoặc quá trình thu thập phiếu bầu trong một cuộc bầu cử hoặc trưng cầu ý kiến. Nơi bỏ phiếu : Địa điểm cụ thể nơi mọi người đến để bỏ phiếu. Số phiếu bầu : Tổng số phiếu được bầu hoặc số người tham gia bỏ phiếu. Cuộc thăm dò ý kiến : Một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến của công chúng về một vấn đề cụ thể. Động từ : Bỏ phiếu : Thực h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The counting of votes in an election : The process of counting the votes cast in an election. A place where votes are cast : A location, such as a booth or station, where people go to vote. The number of votes recorded : The total number of votes cast in an election or on a particular issue. A survey of public opinion : An inquiry into public opinion conducted by questioning a...
See full definition →