polo
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Môn thể thao pôlô : Môn thể thao đồng đội được chơi trên lưng ngựa, trong đó các vận động viên (kỵ sĩ) dùng gậy dài có đầu hình búa để đánh một quả bóng nhỏ vào khung thành đối phương. Ví dụ sử dụng Danh từ : He has been playing polo since he was a teenager. (Anh ấy đã chơi môn pôlô từ khi còn là thiếu niên.) The polo match was held at a prestigious club. (Trận đấu pôlô đượ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thể dục thể thao) Môn bóng cưỡi ngựa : "polo" là một môn thể thao đồng đội, trong đó các vận động viên cưỡi ngựa dùng gậy dài để đánh một quả bóng nhỏ vào khung thành đối phương. Áo sơ mi thể thao : "polo" cũng dùng để chỉ một loại áo sơ mi ngắn tay, thường có cổ bẻ và cài cúc, làm từ chất liệu thoáng mát như pique cotton. (Từ cũ, nghĩa cũ) Mũ polô : Một loại mũ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A team sport played on horseback : "polo" refers to a game where two teams of players on horseback use long-handled mallets to drive a small wooden ball into the opposing team's goal. A Venetian explorer : "Polo" also refers to Marco Polo, the 13th-century Venetian merchant and explorer who traveled extensively in Asia and documented his experiences. Usage Examples Noun (Sport...
See full definition →