poncho
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Áo choàng poncho : Một loại áo choàng không tay, thường được làm từ một tấm vải hình chữ nhật hoặc tròn với một lỗ khoét ở giữa để chui đầu qua. Nó là một loại trang phục truyền thống ở nhiều vùng Nam Mỹ, dùng để giữ ấm và che mưa. Ví dụ sử dụng Danh từ : The traveler wore a thick woolen poncho to stay warm in the Andes. (Du khách mặc một chiếc áo poncho bằng len dày để giữ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Áo choàng khoét lỗ ở giữa để chui đầu : Một loại áo choàng không tay, thường làm từ vải dày hoặc len, có một lỗ ở giữa để chui đầu qua. Nó thường được mặc để giữ ấm và chống mưa. Loại áo truyền thống ở Nam Mỹ : Trong văn hóa Nam Mỹ, "poncho" là một loại trang phục truyền thống, thường có hoa văn và màu sắc đặc trưng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il porte un p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A poncho is a simple garment, typically a large piece of fabric or wool, with a hole in the center for the head. It is worn as an outer layer, hanging loosely from the shoulders to provide warmth and protection from the weather. Usage A poncho is used as a type of cloak or outerwear. It is often associated with traditional clothing from South America but is also used worldwide...
See full definition →