poor
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nghèo, bần cùng : Có rất ít tiền bạc, của cải hoặc tài nguyên cần thiết để sống. Kém, tồi, xấu, yếu : Có chất lượng thấp, không đạt tiêu chuẩn hoặc không như mong đợi. Đáng thương, tội nghiệp : Gợi lên sự thương cảm, đồng cảm. Không đủ, thiếu thốn : Có số lượng hoặc mức độ không đủ để đáp ứng nhu cầu. Khiêm tốn, thô thiển (dùng khiêm nhường) : Dùng để thể hiện sự khiêm tốn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having little money or material possessions : Lacking sufficient financial resources to meet basic needs or live comfortably. Of low quality or standard : Not good; inferior or unsatisfactory in condition, amount, or performance. Deserving of pity or sympathy : Unfortunate, eliciting compassion. Lacking in a specific quality or substance : Deficient or inadequate in a par...
See full definition →