pope

Không tìm thấy từ "pope"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giáo hoàng : Người đứng đầu Giáo hội Công giáo La Mã, được coi là người kế vị Thánh Phêrô và là lãnh đạo tối cao của giáo hội này. Giáo trưởng : (Nghĩa rộng, ít dùng) Người lãnh đạo tối cao của một giáo hội hoặc tổ chức tôn giáo. Người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm : (Nghĩa bóng, thường dùng với ý mỉa mai) Một người tỏ ra mình luôn đúng hoặc có thẩm quyền tuyệt đối tro...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Giáo trưởng : Danh hiệu của vị lãnh đạo tối cao trong một số giáo hội Chính thống giáo, chẳng hạn như ở Nga hay Bun-ga-ri. Đây là một chức vụ tương đương với "Giáo hoàng" trong Công giáo Rôma nhưng trong bối cảnh của các giáo hội Chính thống giáo phương Đông. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pope a célébré la messe dans la cathédrale. (Vị giáo trưởng đã cử hàn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The Bishop of Rome as head of the Roman Catholic Church : The Pope is the spiritual leader and supreme authority of the Roman Catholic Church, considered the successor of Saint Peter. (Historical/Literary) A person considered to have or assume infallible authority : Used figuratively to describe someone who speaks or acts as a supreme authority on a subject. Examples of Usage...

See full definition →