porté

Học thuật
Thân thiện
porté

Un âne porté des sacs de grains le long d'un chemin de terre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được vận chuyển, được chuyên chở: Chỉ trạng thái của người hoặc vật đang được mang, chở đi.
    • Được ghi vào, được đưa vào: Chỉ việc được đăng ký, liệt kê trong một danh sách hoặc tài liệu chính thức.
    • khuynh hướng, ngả về: Chỉ một thiên hướng tự nhiên hoặc xu hướng tính cách.
    • Rất ham, rất thích: Diễn tả sự say mê, ưa chuộng mạnh mẽ một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les marchandises portées par le camion sont fragiles. (Hàng hóa được chở bằng xe tải rất dễ vỡ.)
    • Son nom est porté sur le registre des membres. (Tên của anh ấy được ghi vào sổ đănghội viên.)
    • Il est porté à la générosité. (Anh ấy khuynh hướng hào phóng.)
    • Elle est portée sur la musique classique. ( ấy rất ham mê nhạc cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Porté à son comble": được đẩy lên đến cực điểm, đỉnh cao.

    • L'enthousiasme était porté à son comble. (Sự nhiệt tình đã được đẩy lên đến đỉnh điểm.)
  • "Porté disparu": được thông báo mất tích (thường trong quân đội hoặc các trường hợp khẩn cấp).

    • Le soldat a été déclaré porté disparu. (Người lính đã được tuyên bốmất tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Porter (động từ): mang, vác, chở.

    • Je porte un sac lourd. (Tôi đang mang một chiếc túi nặng.)
  • Portée (danh từ): tầm với, tầm ảnh hưởng; (âm nhạc) khuông nhạc.

    • C'est hors de ma portée. (Điều đó ngoài tầm với của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Transporté: được vận chuyển.
  • Inscrit: được ghi tên, đăng ký.
  • Incliné: khuynh hướng, nghiêng về.
  • Passionné: say mê, đam mê.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ 'porté' trong tiếng Pháp. Các cụm từ thường được hình thành với động từ gốc 'porter').

Thành ngữ liên quan
  • Être porté sur la chose: (thông tục) rất ham thích nhục dục.

    • Il a la réputation d'être porté sur la chose. (Hắn có tiếngrất ham thích chuyện ấy.)
  • Avoir la tête portée sur les épaules: (nghĩa bóng) là người đầu óc, biết suy nghĩ.

    • Tu peux lui faire confiance, il a la tête portée sur les épaules. (Cậu có thể tin tưởng anh ta, anh tangười đầu óc.)
porté

Un âne porté des sacs de grains le long d'un chemin de terre.

tính từ
  1. vận chuyển
    • Porté à dos d'âne
      vận chuyển bằng lừa
  2. chở bằng xe
    • Infanterie portée
      lục quân chở bằng xe
  3. được ghi vào
    • Porté sur la liste
      được ghi vào danh sách
  4. ngả về, khuynh hướng
    • Porté à la colère
      khuynh hướng nóng nảy
  5. rất ham, rất thích (điều )
    • Être porté sur la bouche
      rất tham ăn
    • ombre portée
      (nghệ thuật) bóng ngả