porté
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Được vận chuyển, được chuyên chở: Chỉ trạng thái của người hoặc vật đang được mang, chở đi.
- Được ghi vào, được đưa vào: Chỉ việc được đăng ký, liệt kê trong một danh sách hoặc tài liệu chính thức.
- Có khuynh hướng, ngả về: Chỉ một thiên hướng tự nhiên hoặc xu hướng tính cách.
- Rất ham, rất thích: Diễn tả sự say mê, ưa chuộng mạnh mẽ một điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Les marchandises portées par le camion sont fragiles. (Hàng hóa được chở bằng xe tải rất dễ vỡ.)
- Son nom est porté sur le registre des membres. (Tên của anh ấy được ghi vào sổ đăng ký hội viên.)
- Il est porté à la générosité. (Anh ấy có khuynh hướng hào phóng.)
- Elle est portée sur la musique classique. (Cô ấy rất ham mê nhạc cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Porté à son comble": được đẩy lên đến cực điểm, đỉnh cao.
- L'enthousiasme était porté à son comble. (Sự nhiệt tình đã được đẩy lên đến đỉnh điểm.)
"Porté disparu": được thông báo mất tích (thường trong quân đội hoặc các trường hợp khẩn cấp).
- Le soldat a été déclaré porté disparu. (Người lính đã được tuyên bố là mất tích.)
Biến thể và từ gần giống
Porter (động từ): mang, vác, chở.
- Je porte un sac lourd. (Tôi đang mang một chiếc túi nặng.)
Portée (danh từ): tầm với, tầm ảnh hưởng; (âm nhạc) khuông nhạc.
- C'est hors de ma portée. (Điều đó ngoài tầm với của tôi.)
Từ đồng nghĩa
- Transporté: được vận chuyển.
- Inscrit: được ghi tên, đăng ký.
- Incliné: có khuynh hướng, nghiêng về.
- Passionné: say mê, đam mê.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho tính từ 'porté' trong tiếng Pháp. Các cụm từ thường được hình thành với động từ gốc 'porter').
Thành ngữ liên quan
Être porté sur la chose: (thông tục) rất ham thích nhục dục.
- Il a la réputation d'être porté sur la chose. (Hắn có tiếng là rất ham thích chuyện ấy.)
Avoir la tête portée sur les épaules: (nghĩa bóng) là người có đầu óc, biết suy nghĩ.
- Tu peux lui faire confiance, il a la tête portée sur les épaules. (Cậu có thể tin tưởng anh ta, anh ta là người có đầu óc.)
tính từ
- vận chuyển
- Porté à dos d'ânevận chuyển bằng lừa
- chở bằng xe
- Infanterie portéelục quân chở bằng xe
- được ghi vào
- Porté sur la listeđược ghi vào danh sách
- ngả về, có khuynh hướng
- Porté à la colèrecó khuynh hướng nóng nảy
- rất ham, rất thích (điều gì)
- Être porté sur la boucherất tham ăn
- ombre portée(nghệ thuật) bóng ngả