position

Không tìm thấy từ "position"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vị trí, chỗ : Chỉ nơi một vật hoặc người được đặt, tồn tại hoặc chiếm giữ trong không gian. Thế, tình thế : Chỉ hoàn cảnh, điều kiện hoặc tình huống mà một người đang gặp phải. Địa vị, chức vụ : Chỉ vị trí, vai trò của một người trong xã hội, tổ chức hoặc nghề nghiệp. Lập trường, quan điểm : Chỉ ý kiến, cách nhìn nhận về một vấn đề cụ thể. Tư thế : Chỉ cách thức cơ thể được...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Vị trí : Chỉ nơi chốn, điểm cụ thể trong không gian hoặc trong một hệ thống. Thế, tư thế : Chỉ cách thức cơ thể được đặt hoặc giữ. Tình thế, tình trạng : Chỉ hoàn cảnh, trạng thái mà ai đó hoặc cái gì đó đang ở trong. Cương vị, địa vị : Chỉ vị trí, vai trò của một người trong xã hội hoặc tổ chức. Quan điểm, lập trường : Chỉ cách nhìn nhận, ý kiến hoặc nguyên tắc m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A place or location : The specific point or area where someone or something is located or has been placed. A job or role : A particular function or post within an organization or system. A situation or circumstance : The set of conditions or facts affecting someone at a particular time. A point of view or attitude : A person's opinion or stance on a particular issue. A place i...

See full definition →