Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
positive
/'pɔzətiv/

tính từ
  • xác thực, rõ ràng
    • a positive proof
      một chứng cớ rõ ràng
  • quả quyết, khẳng định, chắc chắn
    • to be positive about something
      quả quyết về một cái gì
    • a positive answer
      một câu trả lời khẳng định
  • tích cực
    • a positive factor
      một nhân tố tích cực
  • tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức
    • he is a positive nuisance
      thằng cha hết sức khó chịu
  • (vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương
    • positive pole
      cự dương
  • (thực vật học) chứng
    • positive philosophy
      triết học thực chứng
  • (ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ)
  • đặt ra, do người đặt ra
    • positive laws
      luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên)

danh từ
  • điều xác thực, điều có thực
  • (nhiếp ảnh) bản dương
  • (ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh)
Related words




Search for positive in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt