positive
Words Mentioning "positive"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Xác thực, rõ ràng, có thực : Chỉ điều gì đó hiển nhiên, không thể phủ nhận, dựa trên bằng chứng hoặc thực tế. Khẳng định, quả quyết : Thể hiện sự chắc chắn, tin tưởng hoàn toàn vào một điều gì đó. Tích cực : Mang tính xây dựng, có lợi, hướng đến kết quả tốt hoặc lạc quan. Dương : Trong toán học và khoa học, chỉ giá trị lớn hơn 0, hoặc trong vật lý chỉ loại điện tích hoặc cự...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by certainty or affirmation : Expressing or implying agreement, acceptance, or confirmation, rather than negation or denial. Constructive, optimistic, or beneficial : Focused on good aspects, progress, or improvement; having a favorable effect. Explicitly laid down or formally stated : Formally established or imposed, as opposed to being natural or customary...
See full definition →