possible

Không tìm thấy từ "possible"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể, có khả năng xảy ra hoặc tồn tại : Dùng để chỉ điều gì đó có thể là sự thật, có thể xảy ra, hoặc có thể được thực hiện. Có thể chấp nhận được, khả dĩ : Dùng để chỉ người hoặc vật có thể phù hợp hoặc chấp nhận được trong một tình huống cụ thể. Danh từ : Điều có thể, khả năng : Chỉ một điều có thể xảy ra hoặc một việc có thể làm được. Điểm số tối đa có thể đạt được : T...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể có, có thể được, có thể xảy ra : Dùng để diễn tả điều gì đó có khả năng tồn tại, được thực hiện hoặc xảy ra. (Thân mật) Khá, được : Trong ngữ cảnh thân mật, dùng để mô tả một người hoặc vật ở mức độ chấp nhận được, tương đối tốt. Danh từ giống đực : Cái có thể được, điều có thể xảy ra, khả năng : Chỉ một khả năng, một điều có thể xảy ra. Phó từ : Có thể : Dùng trong...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Capable of happening or existing : Refers to something that can occur, be done, or be true, even if not certain. Potentially achievable or suitable : Describes something that may be realized or someone who may be appropriate for a role. Noun : A potential candidate or applicant : Someone who is considered suitable for a position or role. Something that can be done or achi...

See full definition →