posterior
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ở phía sau, ở đằng sau : Chỉ vị trí nằm ở phía sau hoặc ở phần cuối của một cái gì đó. Xảy ra sau, đến sau (về thời gian hoặc thứ tự) : Chỉ sự việc xảy ra sau một thời điểm hoặc sự kiện khác. Danh từ : Phần sau, phần đằng sau : Phần nằm ở phía sau của một vật thể hoặc cấu trúc. Mông : Phần cơ thể người ở phía sau, nơi tiếp giáp với đùi và lưng (dùng trong giải phẫu học hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Located behind or at the back of something : Refers to a position that is toward the rear or hind part of a structure, especially in anatomy. Coming after in time or order; later : Refers to something that occurs at a subsequent stage or time. Noun : The buttocks : The fleshy part of the human body on which a person sits. A tooth situated at the back of the mouth : In den...
See full definition →