potential

/pə'tenʃəl/
Học thuật
Thân thiện
potential

A student has the potential to become a great scientist.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiềm tàng, khả năng xảy ra hoặc phát triển trong tương lai: Dùng để mô tả một khả năng, phẩm chất hoặc tình huống chưa hiện thực nhưng có thể trở thành hiện thực.
    • (Vật ) Liên quan đến điện thế: Mô tả năng lượng dự trữ trong một hệ thống vật , như năng lượng điện.
  2. Danh từ:

    • Tiềm năng, khả năng: Khả năng phát triển, thành công hoặc trở thành một cái đó trong tương lai.
    • (Vật ) Điện thế: Đại lượng vật đo năng lượng điện dự trữ trên một đơn vị điện tích tại một điểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is a potential candidate for the leadership role. ( ấy một ứng viên tiềm năng cho vai trò lãnh đạo.)
    • The storm is a potential threat to coastal areas. (Cơn bão một mối đe dọa tiềm tàng đối với các khu vực ven biển.)
    • This device measures potential energy differences. (Thiết bị này đo sự khác biệt về năng lượng thế.)
  • Danh từ:

    • This young athlete has great potential. (Vận động viên trẻ này tiềm năng rất lớn.)
    • The potential for growth in this market is enormous. (Tiềm năng tăng trưởng trong thị trường này rất lớn.)
    • The electric potential at that point is 5 volts. (Điện thế tại điểm đó 5 vôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To realize/fulfill one's potential": Đạt được/khai phá hết tiềm năng của ai đó.
    • With hard work, she can fulfill her potential. (Với sự chăm chỉ, ấy có thể khai phá hết tiềm năng của mình.)
  • "To have the potential to do something": khả năng làm điều đó.
    • This idea has the potential to change the industry. (Ý tưởng này tiềm năng thay đổi ngành công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Potentially (trạng từ): khả năng, một cách tiềm tàng.
    • This decision is potentially dangerous. (Quyết định này khả năng nguy hiểm.)
  • Potentiality (danh từ): Khả năng tiềm tàng (ít dùng hơn "potential").
    • We are studying the potentiality of life on other planets. (Chúng tôi đang nghiên cứu khả năng tồn tại sự sống trên các hành tinh khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Possible (adj): Có thể xảy ra.
  • Likely (adj): khả năng cao.
  • Prospective (adj): triển vọng, dự kiến trong tương lai.
  • Capability (n): Năng lực, khả năng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "potential")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp với từ "potential")

potential

A student has the potential to become a great scientist.

tính từ
  1. tiềm tàng
  2. (vật ) (thuộc) điện thế
    • potential difference
      hiệu số điện thế
  3. (ngôn ngữ học) khả năng
    • potential mood
      lối khả năng
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) hùng mạnh
danh từ
  1. tiềm lực; khả năng
  2. (vật ) điện thế; thế
    • nuclear potential
      thế hạt nhân
    • radiation potential
      thế bức xạ
  3. (ngôn ngữ học) lối khả năng