pouch

Không tìm thấy từ "pouch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Túi nhỏ, bao nhỏ : Một vật chứa nhỏ, thường làm bằng vải, da hoặc nhựa, dùng để đựng và mang theo những vật dụng nhỏ. Túi (sinh học) : Một cấu trúc dạng túi trong cơ thể động vật hoặc thực vật, có chức năng chứa đựng. Ví dụ: túi của kangaroo, túi mật. Khoang, túi (trong cơ thể) : Một khoảng không gian kín, nhỏ trong cơ thể. Động từ : Cho vào túi, bỏ vào túi nhỏ : Hành động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small bag or flexible container : A pouch is a small, often soft, bag used for holding or carrying things. A pocket-like anatomical structure : In biology, a pouch is a sac-like structure in an animal's body, such as the one on a kangaroo for carrying young. An enclosed space or cavity : A pouch can refer to any small, contained space or pocket of air or substance. Verb : To...

See full definition →