précocement
Không tìm thấy từ "précocement"
Words Mentioning "précocement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Sớm, trước thời hạn thông thường : Chỉ một hành động, sự kiện hoặc trạng thái xảy ra vào một thời điểm sớm hơn dự kiến hoặc so với mức trung bình. Từ này nhấn mạnh tính chất "sớm một cách bất thường" hoặc "trước thời gian chín muồi". Ví dụ sử dụng (Hoa nở sớm.) (Được báo sớm.) (Đứa trẻ đã biết đọc sớm.) (Trái cây chín sớm năm nay do thời tiết nóng.) Các cách sử dụng nâng cao...
See full definition →