prêcher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Giảng (đạo): Hành động thuyết giảng, truyền bá các nguyêntôn giáo, đặc biệt là Kitô giáo.
    • Khuyên, khuyên nhủ: Hành động thuyết phục, khuyên bảo ai đó làm điều đó, thườngđiều tốt hoặc hợp lý.
  2. Nội động từ:

    • Giảng đạo: Hành động thuyết giảng với tư cáchmột mục sư, linh mục.
    • (Thân mật) Dạy đời: Nói với giọng điệu giáo huấn, khuyên bảo một cách khiên cưỡng hoặc không được chào đón.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le prêtre prêche l'Évangile chaque dimanche. (Vị linh mục giảng Phúc âm mỗi Chủ nhật.)
    • Il nous prêche toujours la patience. (Anh ấy luôn khuyên nhủ chúng tôi phải kiên nhẫn.)
  • Nội động từ:

    • Il prêche dans cette église depuis vingt ans. (Ông ấy đã giảng đạonhà thờ này được hai mươi năm rồi.)
    • Arrête de prêcher, je sais ce que je dois faire ! (Đừng dạy đời nữa, tôi biết tôi phải làm gì!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prêcher dans le désert": giảng trong sa mạc, nói không ai nghe, không tác dụng.

    • Mes conseils sont comme prêcher dans le désert. (Những lời khuyên của tôi chẳng khác nào giảng trong sa mạc.)
  • "prêcher d'exemple": nêu gương, làm gương.

    • Un bon leader doit prêcher d'exemple. (Một nhà lãnh đạo tốt phải biết nêu gương.)
  • "prêcher pour son saint" / "prêcher pour sa paroisse": nói lợi ích riêng của mình, vận động cho quyền lợi cá nhân.

    • Dans son discours, il ne fait que prêcher pour sa paroisse. (Trong bài diễn văn của mình, anh ta chỉ nói lợi ích riêng của bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Prêche (danh từ): bài giảng đạo.

    • J'ai écouté son prêche avec attention. (Tôi đã chăm chú lắng nghe bài giảng đạo của ông ấy.)
  • Prêcheur (danh từ): người giảng đạo, nhà thuyết giáo.

    • C'est un prêcheur très éloquent. (Ông ấymột nhà thuyết giáo rất hùng biện.)
Từ đồng nghĩa
  • Exhorter: thúc giục, khuyên nhủ.
  • Sermonner: giảng giải, răn dạy (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các thành ngữ đã liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan

(Các thành ngữ chính đã được liệt kê đầy đủ trong mục 'Các cách sử dụng nâng cao'.)

ngoại động từ
  1. giảng (đạo)
    • Prêcher l'Evangile
      giảng Phúc âm
  2. khuyên, khuyên nhủ
    • Prêcher l'économie
      khuyên tiết kiệm
nội động từ
  1. giảng đạo
  2. (thân mật) dạy đời
    • prêcher dans le désert
      xem désert
    • prêcher d'exemple
      nêu gương, tác phong gương mẫu
    • prêcher pour son saint; prêcher pour sa paroisse
      nói lợi ích riêng của mình