precede
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Đi trước, xảy ra trước : Chỉ hành động hoặc sự việc diễn ra trước một hành động hoặc sự việc khác về mặt thời gian hoặc trình tự. Đứng trước, có vị trí phía trước : Chỉ vị trí đứng ở phía trước một thứ khác trong không gian hoặc trong một văn bản. Có cấp bậc cao hơn, quan trọng hơn : (Trong một số ngữ cảnh trang trọng) chỉ việc có thứ tự ưu tiên, tầm quan trọng hoặc địa vị...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To come before something else in time, order, or position : "Precede" means to exist, occur, or be positioned before another thing in a sequence. To go in front of or ahead of : It can describe physically moving ahead of someone or something. To be of higher rank or importance than : In formal contexts, it can indicate superior status or priority. To preface or introduce : To...
See full definition →