prepare

Không tìm thấy từ "prepare"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Chuẩn bị (một thứ gì đó) : Làm cho một thứ gì đó sẵn sàng để sử dụng hoặc cho một sự kiện sắp xảy ra. Sửa soạn, sắm sửa : Làm các công việc cần thiết để mọi thứ được ngăn nắp, đầy đủ. Soạn, làm, dọn, nấu : Tạo ra hoặc làm cho thức ăn, một tài liệu, một bài nói sẵn sàng. Rèn cặp, đào tạo : Giúp ai đó có được kiến thức và kỹ năng cho một vai trò hoặc sự kiện c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To make ready or suitable in advance for a particular purpose or event : This is the core meaning, involving taking action to get something or someone ready for a future use or occurrence. To make (food or a meal) ready for eating by combining ingredients and applying heat : This specific usage relates to cooking. To create or produce by combining elements or foll...

See full definition →