pressing
Words Mentioning "pressing"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thúc bách, cấp bách, cấp thiết : Chỉ một vấn đề hoặc tình huống đòi hỏi sự chú ý hoặc hành động ngay lập tức. Nài nỉ, nài ép : Chỉ một lời mời, yêu cầu hoặc sự thúc giục được thực hiện một cách kiên trì và mạnh mẽ. Ví dụ sử dụng Tính từ : We have a pressing need for more medical supplies. (Chúng tôi có một nhu cầu cấp bách về thêm vật tư y tế.) He received a pressing invita...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự là hơi (quần áo) : Hành động dùng bàn là để làm phẳng quần áo. Cửa hàng là hơi (quần áo) : Nơi cung cấp dịch vụ là quần áo. (Nghĩa rộng) Hiệu giặt : Cơ sở kinh doanh cung cấp dịch vụ giặt ủi. (Thể thao) Tấn công mạnh và liên tục : Trong một số môn thể thao, đặc biệt là bóng đá, chỉ lối chơi áp đảo, tấn công dồn dập. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pressing...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Requiring immediate attention or action; urgent : Describes a situation, need, or matter that is critical and cannot be delayed. Insistent or earnest in request or demand : Describes a manner of asking or inviting that is very forceful or persistent. Noun : The act of applying pressure : The action of exerting force upon something by pushing steadily against it. A compone...
See full definition →