Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
prime
/praim/

tính từ
  • đầu tiên
    • prime cause
      nguyên nhân đầu tiên
  • chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu
    • prime importance
      quan trọng bậc nhất
    • Prime Minister
      thủ tướng
  • tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo
    • prime beef
      thịt bò loại ngon nhất
  • (thuộc) gốc, (thuộc) căn nguyên
    • prime cost
      vốn
    • prime number
      số nguyên tố

danh từ
  • thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai
    • the prime of the year
      phần đầu của năm, mùa xuân
  • thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất
    • in the prime of life
      lúc tuổi thanh xuân
    • in the prime of beauty
      lúc sắc đẹp đang thì
    • to be past one's prime
      đã qua thời xuân xanh, trở về già
  • (tôn giáo) buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng)
  • (hoá học) gốc đơn nguyên tố
  • thế đầu (một thế đánh kiếm)
  • (toán học) số nguyên tố

ngoại động từ
  • mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ
  • (thông tục) cho ăn đầy, cho uống thoả thích
    • to be well primed with beer
      uống bia thoả thích
  • chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...)
  • sơn lót (tấm gỗ)
  • (sử học) nhồi thuốc nổ (vào súng)
Related words




Search for prime in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt