primer
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sách vỡ lòng, sách nhập môn : Một cuốn sách đơn giản dùng để dạy những kiến thức cơ bản nhất, đặc biệt là cho trẻ em hoặc người mới bắt đầu học một môn nào đó. Lớp sơn lót : Lớp sơn đầu tiên được quét lên một bề mặt trước khi sơn các lớp tiếp theo, giúp bề mặt bám sơn tốt hơn và màu sắc chuẩn hơn. Kíp nổ, ngòi nổ : Một thiết bị nhỏ chứa chất dễ cháy nổ, dùng để kích hoạt mộ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Hơn, vượt trội : Chỉ việc một thứ gì đó có giá trị, tầm quan trọng hoặc chất lượng cao hơn một thứ khác. (Nông nghiệp) Xới xáo lần đầu : Chỉ hành động làm đất lần đầu tiên cho một loại cây trồng. Thưởng, cấp tiền khuyến khích : Chỉ việc trao giải thưởng hoặc tiền thưởng, thường là trong một cuộc thi. Nội động từ : Đứng đầu, trội nhất : Chỉ việc chiếm vị trí số một, dẫ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An introductory textbook : A book that provides basic or elementary instruction in a subject, often used by beginners. The first or preliminary coat of paint or size applied to a surface : A preparatory coating used to seal, protect, or create a suitable base for subsequent layers of paint. Any igniter that is used to initiate the burning of a propellant : A device or substanc...
See full definition →