primordial

Không tìm thấy từ "primordial"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có từ lúc ban đầu, nguyên thủy : Chỉ cái gì đó đã tồn tại ngay từ thời kỳ sơ khai nhất, từ buổi đầu của sự hình thành. Căn bản, cốt yếu : Chỉ cái gì đó thuộc về bản chất nền tảng, cơ bản nhất. Ví dụ sử dụng Tính từ : Scientists study the primordial soup from which life may have emerged. (Các nhà khoa học nghiên cứu "món súp nguyên thủy" mà từ đó sự sống có thể đã xuất hiện....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đầu tiên, nguyên thủy : Chỉ cái gì đó có từ lúc bắt đầu, từ thuở sơ khai, hoặc tồn tại từ rất lâu đời. Hàng đầu, chủ yếu, cơ bản : Chỉ cái gì đó có tầm quan trọng bậc nhất, cốt yếu. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les océans primordiaux ont vu naître la vie. (Các đại dương nguyên thủy đã chứng kiến sự ra đời của sự sống.) La sécurité est d'une importance primordiale. (An ninh có tầ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Existing from the very beginning; in the earliest or original stage or state : Describes something that has existed since the origin of the universe, Earth, or life itself. It often refers to ancient, fundamental, or elemental forms. Fundamental, primary : Can describe something that is basic, essential, or forms the foundational basis for later developments. Usage and Ex...

See full definition →