proceed

Không tìm thấy từ "proceed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Tiếp tục, tiếp diễn : Hành động tiếp tục một việc gì đó sau khi đã tạm dừng hoặc sau một sự kiện nào đó. Tiến lên, đi đến : Di chuyển hoặc hướng về phía trước, đến một địa điểm hoặc giai đoạn tiếp theo. Xuất phát từ, bắt nguồn từ : Có nguồn gốc hoặc nguyên nhân từ một điều gì đó. Tiến hành, hành động : Thực hiện một hành động hoặc quá trình theo một cách nhất định. Ví d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To continue or carry on with an action or process : To move forward or advance, especially after a pause or interruption. To follow a particular course of action or procedure : To undertake a series of steps or a specific method. To originate or come from a source : To have something as a starting point or origin. To go forward or onward in space or time : To move ahead in a p...

See full definition →