procession

Không tìm thấy từ "procession"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đám rước, cuộc diễu hành : Một nhóm người, xe cộ, hoặc thuyền bè di chuyển theo một trật tự, thường trong một nghi lễ, lễ hội hoặc sự kiện trang trọng. Đoàn người/đoàn vật di chuyển liên tục : Một dòng người hoặc phương tiện di chuyển theo một hướng một cách có trật tự. Nội động từ (ít phổ biến): Đi thành đám rước, diễu hành : Di chuyển theo hình thức của một đám rước. Ví d...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Đám rước : Một đoàn người hoặc phương tiện di chuyển theo một trật tự, thường trong một nghi lễ, lễ hội hoặc sự kiện trang trọng. Dòng người (hoặc vật) liên tiếp : Một dãy dài các người hoặc vật di chuyển hoặc xuất hiện theo trình tự. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La procession du 14 Juillet est très impressionnante. (Đám rước ngày 14 tháng 7 rất ấn tượng.) No...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A group of people, vehicles, or animals moving forward in an orderly, often ceremonial, line : A "procession" refers to a formal parade or march, typically for a specific purpose or event. The act of moving forward in such a group : "Procession" can also describe the action or event of proceeding in a continuous, orderly manner. (Theology) The emanation of the Holy Spirit : In...

See full definition →