profess
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Tuyên bố, bày tỏ, nói ra (một cảm xúc, niềm tin, ý kiến) : Hành động công khai và thường là trang trọng khi nói về điều gì đó mình tin tưởng, cảm thấy hoặc ủng hộ. Tự cho là, tự xưng là, tự nhận là (có một phẩm chất, kỹ năng, địa vị) : Tuyên bố rằng bản thân có một đặc điểm, kiến thức hoặc danh tính cụ thể, đôi khi có thể không hoàn toàn đúng sự thật. Theo, tuyên bố t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To claim or declare openly, often insincerely : To state something, especially a belief, feeling, or quality, that may not be genuine. To affirm one's faith in or allegiance to : To declare formally one's belief in a religion, ideology, or cause. To practice or teach as a profession : To work in or teach a particular field, especially at a high academic level. To receive into...
See full definition →