progresser

Không tìm thấy từ "progresser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Tiến lên, tiến về phía trước : Chỉ hành động di chuyển hoặc phát triển theo hướng tiến lên, vượt lên. Tiến bộ : Chỉ sự cải thiện, phát triển về mặt kỹ năng, kiến thức hoặc tình trạng. Tiến triển, lan truyền : Chỉ sự mở rộng, phát triển hoặc lan rộng ra của một hiện tượng, thường theo chiều hướng không mong muốn. Ví dụ sử dụng Nội động từ : L'économie du pays progresse r...

See full definition →