progression
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tiến tới, sự tiến bộ : Chỉ hành động hoặc quá trình di chuyển về phía trước, hướng tới một mục tiêu hoặc trạng thái tốt hơn. Sự tiến triển, sự phát triển : Chỉ một chuỗi các sự kiện hoặc giai đoạn diễn ra theo một trình tự nhất định, thường dẫn đến sự thay đổi hoặc phát triển. Sự tiến hành : Chỉ việc một cái gì đó đang diễn ra hoặc tiếp tục. (Toán học) Cấp số : Một dãy s...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tiến lên : Chỉ hành động hoặc quá trình di chuyển về phía trước, thường theo một hướng nhất định. Sự tiến triển tuần tự, sự phát triển dần lên : Chỉ một quá trình thay đổi hoặc phát triển theo một trình tự logic, từng bước một. (Toán học) Cấp số : Một dãy số trong đó các số hạng liên tiếp có một quan hệ toán học cố định. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La pro...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of moving forward or advancing toward a goal or destination. It describes a forward movement in a physical, developmental, or metaphorical sense. A sequence or series of events, actions, or items that follow a logical, predictable, or defined order. It implies a connected series where each step leads to the next. (Mathematics) A sequence of numbers where eac...
See full definition →