progressive
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tiến bộ : Ưu tiên hoặc thúc đẩy sự phát triển, cải thiện và cải cách, đặc biệt trong xã hội, chính trị hoặc giáo dục. Luỹ tiến, tăng dần : Diễn ra hoặc phát triển theo từng giai đoạn, từng bước một, thường tăng lên về mức độ, số lượng hoặc phạm vi. (Ngôn ngữ học) Tiến hành : Dùng để chỉ một dạng động từ (thường là thì tiếp diễn) diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Favoring or promoting progress or reform : Describes a person, idea, or policy that advocates for social, political, or economic advancement and improvement. Gradually advancing or increasing : Describes something that happens or develops in stages over time. (Grammar) Denoting an aspect of a verb : Specifically refers to a verb form that expresses an ongoing or continuou...
See full definition →