promiscuous
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn : Chỉ sự pha trộn, không có trật tự, không được sắp xếp một cách rõ ràng. Bừa bãi, không phân biệt : Chỉ hành động hoặc sự việc được thực hiện một cách tùy tiện, không có sự chọn lọc hay tiêu chuẩn rõ ràng. Chung chạ, có quan hệ tình dục với nhiều người một cách bừa bãi : (Nghĩa phổ biến hiện đại) Chỉ việc có nhiều bạn tình một cách ngẫu nhiên, khô...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having or characterized by many transient sexual relationships : Describes a person who has many casual sexual partners or a lifestyle involving such relationships. Including or involving a wide, often indiscriminate, variety of people or things : Describes something that is mixed, varied, or not selective in its composition or associations. Examples of Usage Describing s...
See full definition →