prompt

Không tìm thấy từ "prompt"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức : Thực hiện mà không có sự chậm trễ. Sẵn sàng : Sẵn lòng hoặc nhanh chóng hành động. Danh từ : Sự nhắc, lời nhắc : Gợi ý hoặc dấu hiệu được đưa ra cho một diễn viên hoặc người nói. Dấu nhắc (máy tính) : Ký hiệu trên màn hình máy tính cho biết máy đã sẵn sàng nhận lệnh. Kỳ hạn thanh toán : Thời hạn để trả tiền hoặc thanh toán một khoản nợ. N...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mau lẹ, nhanh chóng : Chỉ một hành động, sự việc xảy ra ngay lập tức hoặc trong thời gian rất ngắn. Thoảng qua, ngắn ngủi : Chỉ một cảm xúc, trạng thái xuất hiện và biến mất rất nhanh. Nhanh nhẹn, mẫn tiệp : Chỉ tư duy, phản ứng nhanh nhạy, sắc sảo. Sẵn sàng, chỉ chực : Chỉ thái độ sẵn sàng hành động ngay, thường theo hướng tiêu cực như chửi bới, đánh đập. Ví dụ sử dụng Tín...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Done or happening without delay; immediate : Describes an action or response that occurs quickly or on time. Ready and willing to act : Describes a person who is prepared and quick to take action. Noun : (Computing) A symbol or message on a screen : A visual cue indicating a computer is ready to receive a command. (Theater) A cue or assistance : Words spoken to remind an...

See full definition →