propice
Không tìm thấy từ "propice"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuận lợi, tốt lành : Chỉ điều kiện, hoàn cảnh, thời điểm có lợi cho việc gì đó xảy ra hoặc thành công. Phù hộ, độ trì : (Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, thần linh) Chỉ sự che chở, giúp đỡ từ một thế lực siêu nhiên. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le temps est propice pour une promenade. (Thời tiết thật thuận lợi cho một buổi đi dạo.) Les conditions économiques sont propices a...
See full definition →