propose

Không tìm thấy từ "propose"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Đề xuất, đề nghị (một ý tưởng, kế hoạch) : Đưa ra một ý kiến, phương án hoặc hành động cụ thể để người khác xem xét, thảo luận hoặc bỏ phiếu. Đề cử, tiến cử (một người) : Đề xuất ai đó cho một vị trí, chức vụ hoặc danh hiệu. Cầu hôn : Hỏi ai đó có đồng ý kết hôn với mình hay không. Đề nghị nâng cốc chúc mừng : Đề nghị mọi người cùng uống để chúc mừng hoặc ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To formally suggest an idea or plan for consideration : To put forward a specific suggestion, motion, or theory for others to discuss, accept, or reject. To intend or plan to do something : To have a specific aim or intention for future action. To nominate someone for a position or honor : To formally put forward someone's name for a role, office, or award. To ask someone to m...

See full definition →